CHỮ TRẦN TRONG TIẾNG HÁN

Âm Hán Việt: trần, trậnTổng nét: 10Bộ: phụ 阜 (+8 nét)Lục thư: hội ýHình thái: ⿰⻖東Nét bút: フ丨一丨フ一一丨ノ丶Thương Hiệt: NLDW (弓中木田)Unicode: U+9673Độ phổ biến trong Hán ngữ cổ: cực kỳ caoĐộ thịnh hành trong tiếng Trung hiện đại: cực kỳ cao
Âm Pinyin: chén bát ㄔㄣˊ, zhèn ㄓㄣˋÂm Nôm: chằn, dằn, rần, trằn, trần, trườnÂm Nhật (onyomi): チン (chin)Âm Nhật (kunyomi): ひ.ねる (hi.neru)Âm Hàn: 진Âm Quảng Đông: can4, zan6

敶樄軙迧陈陣𢽬𨊴𨸬𨻰𨼤

Không hiện nay chữ?


• Cổ phong - 古風 (Vương Kiều Loan)• Hàm Tử quan tiền - 鹹子關 (Nguyễn Mộng Tuân)• Hí đề ký kết thướng Hán Trung vương kỳ 3 - 戲題寄上漢中王其三 (Đỗ Phủ)• Hữu sở bốn kỳ 04 - 有所思其四 (Ngô Thì Nhậm)• Kính ký kết tộc đệ Đường thập bát sứ quân - 敬寄族弟唐十八使君 (Đỗ Phủ)• Lâm bình thường di chiếu - 臨終遺詔 (Lý Nhân Tông)• Ngôn chí - 言志 (Trần Danh Án)• Thu cửu nguyệt sơ tứ dạ, tri kỷ ngũ lục nhân hội vu niết ty đối tửu, phù hợp hữu Đại Châu ca cơ chi phí lai hiến khúc, cat Xuyên thi ông diệc huệ lai thẩm âm đề vịnh, nhân bộ vận nhị thủ chí kỳ sự kỳ 2 - 秋九月初四夜知己五六人會于臬司對酒適有玳珠歌姬前來獻曲葛川詩翁亦惠來審音題詠因步韻二首誌其事其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Vịnh Hưng Đạo hoàng thượng - 詠陳興道大王 (Doãn Khuê)• Xuân dạ tức sự - 春夜即事 (Tào Tuyết Cần)
1. (Động) Bày, trưng bày. ◎Như: “trần thiết” 陳設 trưng bày.2. (Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày. ◇Tây du kí 西遊記: “Vương mẫu văn ngôn, tức khứ loài kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự” 王母聞言, 即去見玉帝, 備陳前事 (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương mẫu nghe chuyện, liền đi tìm kiếm Ngọc Hoàng, nói hết sự việc.3. (Động) Nêu lên, tuyên dương. ◇Lễ Kí 禮記: “Dục con gián bất dục trần” 欲諫不欲陳 (Biểu kí 表記) ước ao can gián, không thích nêu ra.4. (Tính) Cũ, đẵ lâu. § trái lại với chữ “tân” 新 mới. ◎Như: “trần bì” 陳皮 trang bị vỏ quýt đã cũ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Du du è tích thiên niên thượng” 悠悠陳跡千年上 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Xa xôi lốt cũ ngàn năm nước.5. (Danh) Nước “Trần”.6. (Danh) công ty “Trần” 陳 (557-589).7. (Danh) họ “Trần”. ◎Như: “Trần Nhân Tông” 陳仁宗 (1258-1308) vua nhà “Trần”, Việt Nam.8. (Danh) “Châu Trần” 朱陳 nhì họ nối đời kết sui gia với nhau.9. Một âm là “trận”. (Danh) cùng nghĩa cùng với chữ “trận” 陣. ◇Luận Ngữ 論語: “Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử” 衛靈公問陳於孔子 (Vệ Linh Công 衛靈公) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.

Bạn đang xem: Chữ trần trong tiếng hán


① Bày. Như trằn thiết 陳設 bày đặt.② Cũ, trái lại với chữ tân 新 mới. Như trần phân bì 陳皮 thiết bị vỏ quýt sẽ cũ.③ Nước Trần.④ bên Trần 陳 (557-589).⑤ họ Trần.⑥ Châu è cổ 朱陳 nhì họ nối đời kết dâu gia với nhau.⑦ Một âm là trận. Cùng nghĩa cùng với chữ trận 陣.
① Bày, đặt: 商品陳列 Bày hàng; ② Trình bày, giãi bày, kể: 陳述 Giãi bày; ③ Cũ, để lâu: 陳酒 Rượu nhằm lâu năm; 推陳出新 Đẩy cũ ra mới; ④ Nước è (thời Xuân Thu, Trung Quốc); ⑤ thương hiệu Triều đại (ở Trung Quốc, năm 557-589; ở vn năm 1225-1400) ⑥ (Họ) Trần.

Xem thêm: 1001 Hình Ảnh Đại Diện Facebook Đẹp 2019, Ảnh Avatar Facebook Đẹp Nhất 2019


Sắp bày ra — Lâu. Cũ — họ người. Thơ Nguyễn Công Trứ: » Xưa nay mấy kẻ đa tình, Lão Trần là một trong với mình là hai « — thương hiệu một triều đại của Việt Nam.
bố trần 布陳 • chu nai lưng 朱陳 • cung è cổ 供陳 • điều è cổ 條陳 • điều trần nhân gian đại nuốm 條陳天下大世 • điều nai lưng thời sự 條陳時事 • nhân nai lưng 茵陳 • phan nai lưng 潘陳 • phân trần 分陳 • phô nai lưng 鋪陳 • phu è 敷陳 • sớ è cổ 疏陳 • tất è cổ 畢陳 • trần so bì 陳皮 • trần cốc tử lạn đưa ra ma 陳穀子爛芝麻 • è cổ hủ 陳腐 • trần liệt 陳列 • è tạ 陳謝 • è cổ tấu 陳奏 • trằn thiết 陳設 • trần thuyết 陳說 • è tình 陳情
1. (Động) Bày, trưng bày. ◎Như: “trần thiết” 陳設 trưng bày.2. (Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày. ◇Tây du kí 西遊記: “Vương mẫu văn ngôn, tức khứ con kiến Ngọc Đế, bị nai lưng tiền sự” 王母聞言, 即去見玉帝, 備陳前事 (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương mẫu mã nghe chuyện, liền đi tìm kiếm Ngọc Hoàng, nói hết sự việc.3. (Động) Nêu lên, tuyên dương. ◇Lễ Kí 禮記: “Dục loại gián bất dục trần” 欲諫不欲陳 (Biểu kí 表記) ước ao can gián, không muốn nêu ra.4. (Tính) Cũ, đẵ lâu. § trái lại với chữ “tân” 新 mới. ◎Như: “trần bì” 陳皮 trang bị vỏ quýt đã cũ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Du du è cổ tích thiên niên thượng” 悠悠陳跡千年上 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Xa xôi lốt cũ nghìn năm nước.5. (Danh) Nước “Trần”.6. (Danh) bên “Trần” 陳 (557-589).7. (Danh) chúng ta “Trần”. ◎Như: “Trần Nhân Tông” 陳仁宗 (1258-1308) vua công ty “Trần”, Việt Nam.8. (Danh) “Châu Trần” 朱陳 nhị họ nối đời kết dâu gia với nhau.9. Một âm là “trận”. (Danh) thuộc nghĩa cùng với chữ “trận” 陣. ◇Luận Ngữ 論語: “Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử” 衛靈公問陳於孔子 (Vệ Linh Công 衛靈公) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.
① Bày. Như è cổ thiết 陳設 bày đặt.② Cũ, ngược lại với chữ tân 新 mới. Như trần suy bì 陳皮 đồ vật vỏ quýt sẽ cũ.③ Nước Trần.④ bên Trần 陳 (557-589).⑤ họ Trần.⑥ Châu è 朱陳 nhì họ nối đời kết thông gia với nhau.⑦ Một âm là trận. Cùng nghĩa với chữ trận 陣.